Cập nhật bảng giá đất Phú Quốc 2017

Bảng giá đất Phú Quốc cập nhật năm 2017 và có hiệu lực trong năm 2018 được công bố theo Tổng cục đất đai, bảng giá này để căn cứ các chính sách đền bù, giải tỏa, căn cứ thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất, chuyển nhượng quyền sử dụng đất…
 
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT HUYỆN PHÚ QUỐC
 Bảng giá đất ở đô thị
ĐVT: 1.000 đ/m2
 
TT Tên đường VT1 VT2 VT3 VT4 VT5
I. Giá bán đất thị trấn Dương Đông – Phú Quốc          
1 Bạch Đằng          
  Từ đường 30 tháng 4 - Nguyễn An Ninh 6.000 4.200 2.940 2.058 1.441
  Từ Nguyễn An Ninh - Lý Tự Trọng 5.000 3.500 2.450 1.715 1.201
  Từ đường Lý Tự Trọng dọc theo bờ sông 3.000 2.100 1.470 1.029 720
2 Nguyễn Trung Trực          
  - Từ Bạch Đằng - cầu Nguyễn Trung Trực 7.000 4.900 3.430 2.401 1.681
  - Từ cầu Nguyễn Trung Trực - Hùng Vương 8.000 5.600 3.920 2.744 1.921
  - Từ ngã tư Hùng Vương - Nguyễn Chí Thanh 7.000 4.900 3.430 2.401 1.681
  - Từ Nguyễn Chí Thanh - Ngã ba cầu Bến Tràm 1 5.000 3.500 2.450 1.715 1.201
3 Nguyễn Chí Thanh 4.000 2.800 1.960 1.372 960
4 Đường 30 tháng 4          
  - Từ Bạch Đằng - Hùng Vương 8.000 5.600 3.920 2.744 1.921
  - Từ Hùng Vương - Giáp ranh giới xã Dương Tơ 5.000 3.500 2.450 1.715 1.201
5 Ngô Quyền          
  - Từ cầu Nguyễn Trung Trực - Cầu Gẫy 8.000 5.600 3.920 2.744 1.921
  - Từ cầu Nguyễn Trung Trực - Cầu Somaco 5.000 3.500 2.450 1.715 1.201
  - Từ cầu Somaco - Cầu Somaco trong 3.000 2.100 1.470 1.029 720
  - Từ cầu Somaco - Nguyễn Huệ 3.000 2.100 1.470 1.029 720
6 Trần Phú          
  - Từ Cầu Gẫy - Ngã ba Cách mạng Tháng tám 5.000 3.500 2.450 1.715 1.201
  - Từ Ngã ba Cách mạng Tháng Tám - Núi Gành Gió 4.000 2.800 1.960 1.372 960
7 Lý Thường Kiệt 5.500 3.850 2.695 1.887 1.321
8 Hùng Vương          
  - Từ đường 30 tháng 4 - Lý Thường Kiệt 8.000 5.600 3.920 2.744 1.921
  - Từ Lý Thường Kiệt – Tường rào sân bay 6.000 4.200 2.940 2.058 1.441
9 Nguyễn Huệ 6.500 4.550 3.185 2.230 1.561
10 Trần Hưng Đạo          
  - Từ Ngã năm - Khách sạn Hiệp Thành 12.000 8.400 5.880 4.116 2.881
  - Từ Khách sạn Hiệp Thành - Giáp ranh xã Dương Tơ 8.000 5.600 3.920 2.744 1.921
11 Lý Tự Trọng 5.000 3.500 2.450 1.715 1.201
12 Nguyễn Trãi 6.000 4.200 2.940 2.058 1.441
13 Nguyễn An Ninh 5.000 3.500 2.450 1.715 1.201
14 Nguyễn Đình Chiểu 5.000 3.500 2.450 1.715 1.201
15 Nguyễn Du 5.000 3.500 2.450 1.715 1.201
16 Lê Lợi 5.000 3.500 2.450 1.715 1.201
17 Võ Thị Sáu 5.000 3.500 2.450 1.715 1.201
18 Mai Thị Hồng Hạnh 5.000 3.500 2.450 1.715 1.201
19 Mạc Cửu 5.000 3.500 2.450 1.715 1.201
20 Nguyễn Văn Trỗi 3.500 2.450 1.715 1.201 841
21 Nguyễn Thị Định 3.000 2.100 1.470 1.029 720
22 Phan Đình Phùng 5.000 3.500 2.450 1.715 1.201
23 Cách Mạng Tháng Tám 4.000 2.800 1.960 1.372 960
24 Trần Bình Trọng 3.000 2.100 1.470 1.029 720
25 Đoàn Thị Điểm 3.500 2.450 1.715 1.201 841
26 Hoàng Văn Thụ          
  - Từ ngã ba Nguyễn Trung Trực - Hùng Vương 5.500 3.850 2.695 1.887 1.321
  - Đường Hùng Vương dọc theo đường rào sân bay 3.000 2.100 1.470 1.029 720
27 Mạc Thiên Tích 4.000 2.800 1.960 1.372 960
28 Lê Thị Hồng Gấm 3.000 2.100 1.470 1.029 720
29 Minh Mạng 3.000 2.100 1.470 1.029 720
30 Chu Văn An 5.000 3.500 2.450 1.715 1.201
31 Lê Hồng Phong 5.000 3.500 2.450 1.715 1.201
32 Từ đường Nguyễn Thái Bình - Somaco 3.000 2.100 1.470 1.029 720
33 Nguyễn Văn Nhị 3.000 2.100 1.470 1.029 720
34 Đường trong khu tái định cư khu phố 5 2.700 1.890 1.323 926 648
35 Từ ngã ba Cách Mạng Tháng Tám - Chùa Ông(Gành Gió) 3.500 2.450 1.715 1.201 841
36 Từ Đoạn quản lý đường bộ - Trần Bình Trọng 3.000 2.100 1.470 1.029 720
37 Đường Nguyễn Trung Trực - Đoàn Thị Điểm 3.000 2.100 1.470 1.029 720
38 Đường quy hoạch hẻm Lý Thường Kiệt 3.000 2.100 1.470 1.029 720
39 Từ Cầu Lớn - Dầu Sói khu phố 5 (Bến Tràm đi vào) 1.500 1.050 735 515 361
40 Đường trong khu tái định cư 10,2 ha Giá dự án      
41 Phan Nhung 3.000 2.100 1.470 1.029 720
42 Nguyễn Thái Bình          
  - Từ Nguyễn Trung Trực - Nguyễn Huệ 4.000 2.800 1.960 1.372 960
  - Từ Nguyễn Trung Trực - Nguyễn Thái Bình 4.000 2.800 1.960 1.372 960
43 Từ ngã ba đường 30 tháng 4 - Sông Dương Đông (đường đi quán Hoàng Nam) 3.000 2.100 1.470 1.029 720
44 Đường vòng quanh chợ Dương Đông 6.000 4.200 2.940 2.058 1.441
II Thị trấn An Thới          
1 Nguyễn Văn Cừ          
  - Từ cầu Sấu – Đỉnh dốc Cô Sáu 2.000 1.400 980 686 480
  - Từ đỉnh dốc Cô Sáu – Ngã ba Công Binh 4.000 2.800 1.960 1.372 960
  - Từ ngã ba Công Binh - Xí nghiệp nước đá 6.000 4.200 2.940 2.058 1.441
2 Nguyễn Trường Tộ          
  - Từ ngã tư Xí nghiệp nước đá - Cầu Cảng An Thới 8.000 5.600 3.920 2.744 1.921
  - Từ Xí nghiệp nước đá - Khu tái định cư 4.000 2.800 1.960 1.372 960
3 Trần Quốc Toản (từ chợ cá - Mũi Hanh) 5.000 3.500 2.450 1.715 1.201
4 Nguyễn Trường Tộ - Cảng cá An Thới 5.000 3.500 2.450 1.715 1.201
5 Chương Dương (từ ngã ba Công Binh – cổng Vùng 5 Hải Quân) 3.000 2.100 1.470 1.029 720
6 Lê Quý Đôn (từ nhà thờ An Thới - cổng Cảnh sát biển 5) 3.000 2.100 1.470 1.029 720
7 Phạm Ngọc Thạch (từ sau đồn Biên phòng 750 - đường Nguyễn Trường Tộ) 4.000 2.800 1.960 1.372 960
8 Từ ngã ba Nguyễn Trường Tộ đi vào (đường cụt sau nhà thờ) 2.000 1.400 980 686 480
9 Đường từ Bãi xếp nhỏ - Giáp đường Trần Quốc Toản 2.000 1.400 980 686 480
10 Đường từ Trường Trung học cơ sở An Thới 2 - Khu gia đình C82 2.000 1.400 980 686 480
11 Phùng Hưng (từ xí nghiệp nước đá - chùa Sùng Đức) 3.000 2.100 1.470 1.029 720
12 Hồ Thị Nghiêm (từ Trường Tiểu học 3 An Thới - hết khu tái định cư) 3.000 2.100 1.470 1.029 720
13 Từ cổng chào ấp 6 - Ngã tư Quốc tế 1.000 700 490 343 300
14 Từ Tỉnh Lộ 46 - Bãi Sao 2.000 1.400 980 686 480
15 Từ đường Trần Quốc Toản - Xí nghiệp Chế biến thủy sản 5.000 3.500 2.450 1.715 1.201
               
 

Bảng giá đất ở tại nông thôn
a. Áp dụng chung
- Các trục đường hiện hữu lớn hơn hoặc bằng 3 mét: 350.000 đ/m2
- Các trục đường hiện hữu nhỏ hơn 3 mét: 300.000 đ/m2
b. Giá đất ở dọc theo các tuyến đường:
ĐVT: 1.000 đồng/m2
TT Tên đường VT1 VT2 VT3 VT4 VT5
1 Từ Chùa Ông (Gành Gió) - Ngã ba Ba Trại 2.200 1.540 1.078 755 529
2 Từ ngã ba Ba Trại - Cầu Cửa Cạn (cầu mới) 1.700 1.190 833 583 408
3 Từ đường Dương Đông Cửa Cạn - cầu Cửa Cạn (cầu cũ) 700 490 343 300 300
4 Từ cầu Cửa Cạn - Gành Dầu (đường mới) 1.500 1.050 735 515 361
5 Từ Cầu Cửa Cạn (cầu mới) - Cầu Rạch Cốc (cầu gỗ) 700 490 343 300 300
6 Từ ngã ba Xóm Mới - Cầu Cửa Cạn (cầu mới) 500 350 300 300 300
7 Từ cầu Rạch Cốc - Ấp 3 xã Cửa Cạn 500 350 300 300 300
8 Từ ranh thị trấn Dương Đông - Ngã ba Cửa Lấp 4.000 2.800 1.960 1.372 960
9 Từ ngã ba Cửa Lấp (cầu Cửa Lấp) - Đường Bào (đường mới) 2.000 1.400 980 686 480
10 Từ ngã ba Cửa Lấp đến Ruộng Muối (ranh 2 xã) 2.000 1.400 980 686 480
11 Từ Ruộng Muối (ranh 2 xã) - Giáp Tỉnh lộ 46 1.000 700 490 343 300
12 Từ ngã ba Tỉnh lộ 47 - Suối Tiên 500 350 300 300 300
13 Từ ngã ba Tỉnh lộ 47 - Cầu Thanh Niên 600 420 300 300 300
14 Từ cầu Thanh niên - Núi Dầu Sói 400 300 300 300 300
15 Từ ngã ba Cửa Lấp - Ngã ba Suối Mây 700 490 343 300 300
16 Đường đi cầu Cây Me 500 350 300 300 300
17 Từ ngã ba cầu Bến Tràm 1 - UBND xã Cửa Dương 3.500 2.450 1.715 1.201 841
18 Từ UBND xã Cửa Dương - Ngã ba Gành Dầu 2.000 1.400 980 686 480
19 Từ Ngã ba Gành Dầu - Cầu Bà Cải 1.500 1.050 735 515 361
20 Từ Cầu Bà Cải - Rạch Cái An 450 315 300 300 300
21 Từ ngã ba Bún Gội - Ngã ba Khu Tượng 400 300 300 300 300
22 Từ Ngã ba Ba Trại đi vào khu dân cư 250 300 300 300 300
23 Từ ngã ba Ông Lang - Khách sạn Thắng Lợi 800 560 392 300 300
24 Từ ngã ba khách sạn Thắng Lợi - Khách sạn Eo Xoài 800 560 392 300 300
25 Từ ngã ba cầu Bến Tràm 1 - Hồ Dương Đông 700 490 343 300 300
26 Từ ngã ba Cây Thông ngoài - Đường Dương ĐôngCửa Cạn (đường Cây Kè) 400 300 300 300 300
27 Từ ngã ba Cây Thông - Nhà máy điện 400 300 300 300 300
28 Từ Nhà máy điện - Suối Mơ 250 300 300 300 300
29 Từ ngã ba Trung đoàn - Đường Bún Gội đi Khu Tượng 250 300 300 300 300
30 Từ giao lộ Bến Tràm - Cây Thông Trong (đường đi khu du lịch Hương Toàn) 500 350 300 300 300
31 Từ ngã ba đường đi Hồ Dương Đông (cầu Bến Tràm) - Dầu Sói 500 350 300 300 300
32 Từ ranh thị trấn Dương Đông - Ngã ba số 10 Hàm Ninh 700 490 343 300 300
33 Từ ngã ba Số 10 Hàm Ninh - Ngã tư đường Đông Đảo 700 490 343 300 300
34 Từ ngã tư đường Đông Đảo - Cảng cá Hàm Ninh 1.000 700 490 343 300
35 Từ đường Tỉnh lộ 46 - Bãi Vòng (đường nhựa) 500 350 300 300 300
36 Từ Rạch Cá - Rạch Cái An 400 300 300 300 300
37 Từ ngã ba số 10 - Cầu Sấu 500 350 300 300 300
38 Từ Cầu Dinh Bà (Hàm Ninh) - Giáp đường Đông Đảo 500 350 300 300 300
39 Từ ngã năm Bãi Vòng - cầu cảng Bãi Vòng 700 490 343 300 300
40 Từ ngã năm Bãi Vòng - Suối Tiên Bãi Vòng 500 350 300 300 300
41 Từ ngã năm Bãi Vòng - Rạch Cá 500 350 300 300 300
42 Từ ngã ba Rạch Tràm - Rạch Tràm 450 315 300 300 300
43 Từ đường Dương Đông Cửa Cạn - Dinh Bà Ông Lang 1.700 1.190 833 583 408
44 Từ ngã ba Gành Dầu (xóm mới) - Ngã ba Rạch Vẹm 500 350 300 300 300
45 Từ ngã ba Rạch Vẹm - Bãi Rạch Vẹm 400 300 300 300 300
46 Từ ngã ba Rạch Vẹm - Ngã ba Chợ cũ 700 490 343 300 300
47 Từ ngã ba chợ cũ - Bãi Dài 500 350 300 300 300
48 Từ ngã ba UBND xã Gành Dầu - Mũi Dương 600 420 300 300 300
49 Từ ngã ba đường đi Mũi Dương - Ba Hòn Dung 400 300 300 300 300
50 Từ ngã ba trường học dọc theo biển Chuồng Vích 500 350 300 300 300
51 Đường Đông - Tây xã Hòn Thơm 700 490 343 300 300
52 Từ Trạm Y tế đi Bãi Nồm 400 300 300 300 300
53 Từ ngã ba Bưu điện đi trụ sở ấp Bãi Chướng 350 300 300 300 300
 
Bảng giá đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác); Đất trồng cây lâu năm; Đất nuôi trồng thủy sản.
ĐVT: 1.000 đồng/m2
Stt Khu vực - vị trí Cây lâu năm Cây hàng năm Nuôi trồng thủy sản
01 Dọc theo bãi biển tính từ bờ biển vào sâu 200 mét (trừ xã đảo ThổChâu và các đảo nhỏ) 250 212 250
02 Khu vực trong thị trấn Dương Đông, An Thới      
  Vị trí 1 250 212 250
  Vị trí 2 170 150 170
03 Khu vực ngoài thị trấn Dương Đông, An Thới      
  Vị trí 1 170 150 170
  Vị trí 2 120 105 120
04 Khu vực xã đảo Hòn Thơm (Hòn Thơm và Hòn Rỏi)      
  Vị trí 1 90 90 90
  Vị trí 2 63 63 63
05 Xã đảo Thổ Châu (Hòn Thổ Chu)      
  Vị trí 1 50 50 50
  Vị trí 2 35 35 35
06 Khu vực các đảo nhỏ còn lại 35 35 35

* Vị trí 1 : tính từ lộ giới hoặc lề lộ (đối với đường chưa có quy định lộ giới) vào đến mét thứ 90.

* Vị trí 2: tính từ sau mét thứ 90 trở đi.

 
Bảng giá đất các Bãi biển
1. Đất khu vực Bãi Trường:
Phạm vi Hệ số
Vị trí 1: Từ hành lang bãi biển đến mét thứ 350 1,25
Vị trí 2: Từ sau mét thứ 350 đến mét thứ 700 1,00
Vị trí 3: Từ sau mét thứ 700 đến đường Cửa Lấp - An Thới 0,77
- Giá đất trung bình Bãi Trường: 2.100.000 đ/m2.
 
2. Đối với các bãi biển còn lại:
Phạm vi Hệ số
Vị trí 1: Từ hành lang ven biển vào mét thứ 400 1,25
Vị trí 2: Từ sau mét 400 đến mét thứ 800 1,00
Vị trí 3: Từ sau mét thứ 800 đến hết giới hạn quy hoạch 0,77
 
- Giá đất trung bình Bãi Bà Kèo: 3.800.000 đ/m2.

- Giá đất trung bình Bãi Gành Gió, Bãi Ông Lang, Bãi Cửa Cạn: 1.200.000 đ/m2

- Giá đất Trung bình các bãi còn lại thuộc khu vực phía Nam đảo Phú Quốc (tính từ Trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Nam): 1.600.000 đ/m2.

- Giá đất trung bình các bãi còn lại thuộc khu vực phía Bắc đảo Phú Quốc (tính từ Trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía bắc): 1.000.000 đ/m2

3. Đối với đất hành lang các bãi biển: Giá đất được tính bằng giá đất phi nông nghiệp liền kề hoặc giá đất phi nông nghiệp tại vùng lân cận gần nhất (trường hợp không có đất liền kề).

4. Trường hợp thửa đất vừa tiếp giáp mặt tiền đường, vừa tiếp giáp với bãi biển: Giá đất được xác định cho tuyến đường hoặc bãi biển có giá cao nhất.